ĐỀ TOÁN 09 - ĐỀ XUẤT VÀO 10 (TUYÊN QUANG NĂM 2020-2021)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: PGD THÀNH PHỐ - TUYÊN QUANG
Người gửi: Lục Văn Quyết (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:39' 15-06-2020
Dung lượng: 461.5 KB
Số lượt tải: 51
Nguồn: PGD THÀNH PHỐ - TUYÊN QUANG
Người gửi: Lục Văn Quyết (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:39' 15-06-2020
Dung lượng: 461.5 KB
Số lượt tải: 51
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ TUYÊN QUANG
ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2020 - 2021
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
MA TRẬN ĐỀ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
Năm học 2020- 2021
Mức độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Chủ đề 1. Căn bậc hai, căn bậc ba (18 tiết).
- Nhận biết đk để xác định; nhận biết được căn bậc hai số học của một số.
- Hiểu khái niệm căn bậc hai.
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
0,5
1
0,25
1
0,5
4
1,25
10%
Chủ đề 2. Hàm số bậc nhất (11 tiết).
- Nhận biết được tính đồng biến hay nghịch biến của hàm số dựa vào hệ số a.
- Hiểu điều kiện để của hai đường thẳng song song.
- Hiểu tính chất điểm thuộc đồ thị.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,25
2
0,5
3
0,75
7,5%
Chủ đề 3. Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn (9 tiết)
Nhận biết được số nghiệm của hệ dựa vào vị trí tương đối của hai đường thẳng
Hiểu định nghĩa về hai hệ phương trình tương đương
- Vận dụng được hai phương pháp giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn vào giải hệ phương trình.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,25
1
0,25
1
0,5
3
1
10%
Chủ đề 4. Hàm số .
Phương trình bậc hai một ẩn (10 tiết).
- Nhận biết tính chất của h/s qua đồ thị hàm số.
- Nhận biết được tổng hai nghiệm và nhẩm được nghiệm của phương trình bậc hai đơn giản
- Hiểu điều kiện để phương trình bậc hai có nghiệm kép.
- Biết nhận dạng và hiểu cách giải phương trình đơn giản quy về phương trình bậc hai
Vận dụng công thức nghiệm để giải phương trình bậc hai.
- Vận dụng định lí Vi-ét để tính tổng các bình phương của hai nghiệm của phương trình theo các hệ số.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3
0,75
2
0,5
1
0,25
1
0,5
7
2
20%
Chủ đề 5. Hệ thức lượng trong tam giác vuông (17 tiết).
-Nhận biết các hệ thức lượng trong tam giác vuông.
- Biết mối liên hệ giữa tỉ số lượng giác của các góc phụ nhau.
- Hiểu các hệ thức về cạnh và đường cao, cạnh và góc trong tam giác vuông để tính độ dài các cạnh trong tam giác vuông.
- Vận dụng các hệ thức lượng trong tam giác vào gải bài toán thực tế.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
0,5
2
0,5
1
0,25
5
1,25
12,5%
Chủ đề 6. Đường tròn (16 tiết).
- Nhận biết được tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông;
- Nhận biết được quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây.
- Hiểu được mối liên hệ giữa vị trí tương đối của hai đường tròn và hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính của hai đường tròn.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
0,5
1
0,25
3
0,75
7,5%
Chủ đề 7. Góc với đường tròn (12 T).
- Nhận biết được các tứ giác nội tiếp.
- Nhận biết mối quan hệ giữa góc có đỉnh ở bên trong và bên ngoài đường tròn với số đo cung bị chắn
- Hiểu cách tính bán kính đường tròn ngoại tiếp của tam giác đều.
Chứng minh được tứ giác nội tiếp, tam giác cân.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3
0,75
1
0,25
2
1
6
2
20%
Chủ đề 8. Hình trụ. Hình nón. Hình cầu
ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2020 - 2021
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
MA TRẬN ĐỀ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
Năm học 2020- 2021
Mức độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Chủ đề 1. Căn bậc hai, căn bậc ba (18 tiết).
- Nhận biết đk để xác định; nhận biết được căn bậc hai số học của một số.
- Hiểu khái niệm căn bậc hai.
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
0,5
1
0,25
1
0,5
4
1,25
10%
Chủ đề 2. Hàm số bậc nhất (11 tiết).
- Nhận biết được tính đồng biến hay nghịch biến của hàm số dựa vào hệ số a.
- Hiểu điều kiện để của hai đường thẳng song song.
- Hiểu tính chất điểm thuộc đồ thị.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,25
2
0,5
3
0,75
7,5%
Chủ đề 3. Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn (9 tiết)
Nhận biết được số nghiệm của hệ dựa vào vị trí tương đối của hai đường thẳng
Hiểu định nghĩa về hai hệ phương trình tương đương
- Vận dụng được hai phương pháp giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn vào giải hệ phương trình.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,25
1
0,25
1
0,5
3
1
10%
Chủ đề 4. Hàm số .
Phương trình bậc hai một ẩn (10 tiết).
- Nhận biết tính chất của h/s qua đồ thị hàm số.
- Nhận biết được tổng hai nghiệm và nhẩm được nghiệm của phương trình bậc hai đơn giản
- Hiểu điều kiện để phương trình bậc hai có nghiệm kép.
- Biết nhận dạng và hiểu cách giải phương trình đơn giản quy về phương trình bậc hai
Vận dụng công thức nghiệm để giải phương trình bậc hai.
- Vận dụng định lí Vi-ét để tính tổng các bình phương của hai nghiệm của phương trình theo các hệ số.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3
0,75
2
0,5
1
0,25
1
0,5
7
2
20%
Chủ đề 5. Hệ thức lượng trong tam giác vuông (17 tiết).
-Nhận biết các hệ thức lượng trong tam giác vuông.
- Biết mối liên hệ giữa tỉ số lượng giác của các góc phụ nhau.
- Hiểu các hệ thức về cạnh và đường cao, cạnh và góc trong tam giác vuông để tính độ dài các cạnh trong tam giác vuông.
- Vận dụng các hệ thức lượng trong tam giác vào gải bài toán thực tế.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
0,5
2
0,5
1
0,25
5
1,25
12,5%
Chủ đề 6. Đường tròn (16 tiết).
- Nhận biết được tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông;
- Nhận biết được quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây.
- Hiểu được mối liên hệ giữa vị trí tương đối của hai đường tròn và hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính của hai đường tròn.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
0,5
1
0,25
3
0,75
7,5%
Chủ đề 7. Góc với đường tròn (12 T).
- Nhận biết được các tứ giác nội tiếp.
- Nhận biết mối quan hệ giữa góc có đỉnh ở bên trong và bên ngoài đường tròn với số đo cung bị chắn
- Hiểu cách tính bán kính đường tròn ngoại tiếp của tam giác đều.
Chứng minh được tứ giác nội tiếp, tam giác cân.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3
0,75
1
0,25
2
1
6
2
20%
Chủ đề 8. Hình trụ. Hình nón. Hình cầu
 






Các ý kiến mới nhất