Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Film_6_The_gioi_tu_nhien.flv 12974306_622440017920867_905356228610725339_n.jpg 15085534_1734620410193956_8986093506557957764_n.jpg IMG_2682.JPG IMG_2240.JPG IMG_2204.JPG _MG_0379.jpg _MG_0207.jpg IMG_5103.jpg IMG_20141114_111852.jpg Van_Nghe_chao_mung_2011.jpg IMG_20150321_090844.jpg DSCF1449.jpg DSCF1450.jpg DSCF1454.jpg Cau_tao_lo_phan_ung_hat_nhan.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    ĐỀ TOÁN 08 - ĐỀ XUẤT VÀO 10 (TUYÊN QUANG NĂM 2020-2021)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: PGD SƠN DƯƠNG - TUYÊN QUANG
    Người gửi: Lục Văn Quyết (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:39' 15-06-2020
    Dung lượng: 784.5 KB
    Số lượt tải: 47
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    ĐỀ ĐỀ XUẤT TUYỂN SINH VÀO 10 THPT
    
    HUYỆN SƠN DƯƠNG
    NĂM HỌC 2020-2021
    
    
    Môn thi: TOÁN
    
    Đề 2
    Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao nhận đề)
    
    
    A. MA TRẬN



    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Cộng
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    Cấp độ thấp
    Cấp độ cao
    
    
    
    
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    
    Chủ đề 1
    Căn bậc hai căn bậc ba (18 T)
    Nhận biết hằng đẳng thức  = . Điều kiện xác định của căn thức bậc hai.
    Thông hiểu tìm điều kiện xác định của biểu thức chứa căn thức bậc hai.
    
    Vận dụng KT về căn thức bậc hai để giải PT vô tỉ
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    2(C1,2)
    0,5
    
    1(C17)
    0,25
    
    
    
    
    1
    (C34)
    0,5
    4
    1,25

    
    Chủ đề 2
    Hàm số bậc nhất ( 11T)

    Nhận biết tính chất của hàm số bậc nhất
    Nắm được công thức của hàm số bậc nhất và vị trí tương đối của hai đường thẳng.
    
    
    
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    1(C3)
    0,25
    
    2
    (C18, 19)
    0,5
    
    
    
    
    
    3
    0,75

    
    Chủ đề 3
    Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn (17 T)

    Nhận biết số nghiệm của hệ phương trình
    Biết tìm nghiệm của hệ PT
    Vận dụng các PP để giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
    
    
    

    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    1(C4)
    0,25
    
    1(C20)
    0,25

    
    
    1(C31)
    0,5
    
    
    3
    1

    
    Chủ đề 4
    Hàm số  .
    Phương trình bậc hai một ẩn (10T)

    Nhận biết về tính chất của hàm số  và CT nghiệm của PT bậc hai một ẩn. Hệ thức Viet
    Biết tính biệt thức ∆ và tìm tổng hai nghiệm của PT bậc hai.
    Vận dụng CT nghiệm để giải PT bậc hai một ẩn. Tìm GT của tham số khi biết một nghiệm của PT
    
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    4(C5,6, 7, 8)
    1
    
    2
    (C21,22
    )
    0,5
    
    
    1(C32)
    0,5
    
    
    7
    2

    
    Chủ đề 5
    Hệ thức lượng trong tam giác vuông (17T)

    Nhận biết hệ thức giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông và tỉ số lượng giác của góc nhọn.
    Biết tìm tỉ số lượng giác của góc nhọn dựa vào hình vẽ.
    Vận dụng các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông để tính độ dài đường cao.
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    3
    (C 9,10,11 )
    0,75
    
    2
    (C23, 24
    )
    0,5

    
    
    
    
    
    5
    1,25

    
    Chủ đề 6
    Đường tròn
    (16T)

    Nhận biết tâm và trục đối xứng của hình tròn. Vị trí tương đối của hai đường tròn.
    Hiểu dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn.
    
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    2(C 12,13)
    0,5
    
    1(C25)
    0,25
    
    
    
    
    
    3
    0,75

    
    Chủ đề 7
    Góc với đường tròn (12T)

    Nhận biết số đo góc ở tâm. Tính chất các góc của đường tròn.
    Hiểu các dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp
    Vận dụng T/C của góc nội tiếp để tính số đo của góc dựa vào hình vẽ. Chứng minh được tứ giác nội tiếp, tam giác đống dạng.
    
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    2
    (C 14, 15)
    0,5
    
    1(C26
    )
    0,25
    
    1(C29,
    0,25
    1(C33)
    1,0
    
    
    6
    2

    
    Chủ đề 8
    Hình trụ. Hình nón. Hình cầu (4T)

    Nhận biết công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ
    Hiểu các công thức tính diện tích diện tích hình trụ,
     
    Gửi ý kiến