Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Film_6_The_gioi_tu_nhien.flv 12974306_622440017920867_905356228610725339_n.jpg 15085534_1734620410193956_8986093506557957764_n.jpg IMG_2682.JPG IMG_2240.JPG IMG_2204.JPG _MG_0379.jpg _MG_0207.jpg IMG_5103.jpg IMG_20141114_111852.jpg Van_Nghe_chao_mung_2011.jpg IMG_20150321_090844.jpg DSCF1449.jpg DSCF1450.jpg DSCF1454.jpg Cau_tao_lo_phan_ung_hat_nhan.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Toán 4 giữa kì 2 năm học 2024-2025

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Huyền
    Ngày gửi: 22h:58' 25-05-2025
    Dung lượng: 128.0 KB
    Số lượt tải: 314
    Số lượt thích: 0 người
    Trường Tiểu học Phúc Ninh
    Lớp 4: ....
    Họ và tên: ....................................

    Thứ........... ngày ....... tháng năm 2025
    BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2
    Năm học: 2024-2025
    Môn: Toán

    ĐỀ SỐ 1

    (Thời gian: 35 phút – không kể thời gian giao đề).

    Điểm

    Lời nhận xét của thầy (cô) giáo
    …………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………

    I. Phần trắc nghiệm (5 điểm)
    Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
    Câu 1 (1 điểm):
    a) Tích của 145809 và 3 là:
    A. 426 137
    b) Rút gọn phân số
    A.

    B. 437 427

    C. 426 127

    D. 428 137

    được phân số tối giản là:
    B.

    C.

    D.

    Câu 2 (1 điểm):
    a) 5 tấn 6 kg = ....... kg kết quả điền vào chỗ chấm là:
    A. 5016

    B. 5160

    C. 5006

    D. 50600

    b) Ngày thứ nhất, Nam đạp xe được 2500m. Ngày thứ hai, Nam đạp xe được nhiều hơn
    ngày thứ nhất là 500 m. Hỏi trung bình mỗi ngày Nam đạp xe được bao nhiêu mét?
    A. 2 500 m

    B. 1 750 m

    C. 2750 m

    D. 1250 m

    Câu 3 (1 điểm):
    a) Cùng giảm 5 lần tử số và mẫu số của phân số
    A.

    B.

    ta được phân số:

    C.

    b) Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm.
    Có 5 quả cam như nhau.
    a) Nếu chia đều cho 3 người thì mỗi người được...... quả cam
    1

    D.

    b) Nếu chia đều cho 6 người thì mỗi người được...... quả cam
    Câu 4 (1 điểm) Nối 2 cột với nhau để được phép tính có kết quả đúng:
    944 456 : 8
    394 528

    ¿

    5026 dư 27

    2

    175937 : 35

    118 057

    789 056

    200 : 163
    Câu 5 (1 điểm): Đúng ghi Đ, sai ghi S
    a) 817

    ¿

    (47 + 35) = 817

    ¿

    47 + 35

    b) 7426 + (49 184 + 8917) = (7426 + 8917) + 49 184
    c) 5 878 + 3 901 = 9 079
    d) 9 050 – 2 855 > 6 000
    II. Tự luận (5 điểm)
    Câu 6 (1 điểm): Tính bằng cách thuận tiện nhất :
    a) 89 × 65 – 89 × 55 + 110

    b) 125 × 53 × 8 × 30

    .............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................
    Câu 7 (1 điểm): Có một lượng gạo vừa đóng vào 126 bao nhỏ, mỗi bao chứa 35 kg gạo.
    Hỏi với lượng gạo đó đem đóng vào các bao to, mỗi bao chứa gấp đôi lượng gạo bao
    nhỏ thì được tất cả bao nhiêu bao to?
    .............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................

    2

    .............................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................
    Câu 8 (1 điểm): Khối lượng giấy vụn thu gom được của khối lớp Bốn được biểu thị ở
    biểu đồ cột sau: ( Điền vào chỗ trống và giải bài toán )

    a) Các lớp của khối lớp Bốn thu gom được ………. kg giấy vụn.
    b) Trung bình mỗi lớp của khối lớp Bốn thu gom được …….. kg giấy vụn.
    c) Tất cả số giấy vụn sau khi thu gom được bán với giá 3 500 đồng mỗi ki-lô-gam. Số
    tiền thu được sau đó được quyên góp vào quỹ giúp đỡ các trẻ em nghèo. Hỏi khối lớp
    Bốn đã quyên góp được bao nhiêu tiền vào quỹ đó ?
    .............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................
    Câu 9 (2 điểm): Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích 936 m2, chiều dài 36 m.
    a) Tính chu vi của mảnh vườn đó.
    b) Nếu giữ nguyên chiều dài và tăng chiều rộng thêm 3 m nữa thì diện tích mảnh vườn
    đó tăng thêm bao nhiêu mét vuông?
    .............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................

    3

    .............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................
    ….Hết….

    4
     
    Gửi ý kiến